alt text
Thông số chính
Mô men nâng tối đa
9,5 mt
Sức nâng tối đa
5.700 kg
Tầm với tối đa
6.2 m (Std.) / 8.2 m(A) /10.3 (B)/ 12.4 m (C)

Thiết kế thân thiện với người dùng, mang vẻ ngoài hiện đại và tinh tế. Hệ thống cần bằng thép cường độ cao với kết cấu đường hàn đơn duy nhất giúp tối ưu độ bền, giảm trọng lượng tự thân và mang lại hiệu suất nâng mạnh mẽ.Các tùy chọn bổ sung như chân chống thủy lực và hệ thống bảo vệ quá tải giúp tăng cường tối đa tính an toàn cùng độ tin cậy. Sản phẩm được thiết kế để đáp ứng đa dạng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: Vận tải & Kho vận, Phòng cháy chữa cháy, Cơ sở hạ tầng và Khu vực công.

Thiết kế trọng lượng nhẹ.

Dòng cần cẩu này tuân thủ triết lý thiết kế tối ưu hóa trọng lượng thông qua việc sử dụng các tấm thép cường độ cao, giúp giảm tải trọng bản thân mà vẫn đảm bảo hiệu suất nâng mạnh mẽ hơn và tiết kiệm năng lượng hơn.

alt text

Điều khiển cần cẩu công thái học.

Hệ thống vận hành được thiết kế trực quan, mang lại sự thoải mái và giúp người dùng làm việc hiệu quả hơn. Toàn bộ cụm điều khiển có thể tháo rời dễ dàng, giúp tối ưu hóa và đơn giản hóa đáng kể quy trình bảo trì.

alt text

Hệ thống sơn phủ mật độ cao ( HD paint)

Hệ thống sơn lót và sơn phủ tích hợp nhập khẩu mang lại sắc màu tươi sáng, bền bỉ với khả năng chống ăn mòn và chịu thời tiết khắc nghiệt vượt trội. Lớp sơn đảm bảo duy trì độ bóng trong 3 năm và chống phai màu lên đến 5 năm.

alt text

Điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến (Radio Remote Control).

Bộ điều khiển từ xa của PALFINGER cung cấp tùy chọn cần gạt tuyến tính (linear levers) hoặc cần gạt đa hướng (joysticks), mang lại sự thoải mái tối ưu khi vận hành. Khi kết hợp với hệ thống PALTRONIC, màn hình đồ họa LCD hoặc màn hình màu TFT 4,1 inch sẽ hiển thị đầy đủ thông tin về các trạng thái vận hành quan trọng cho người điều khiển.

alt text

Thông số kỹ thuật

Thông số kĩ thuật
Mô-men nâng tối đa
9,5 mt
Sức nâng tối đa
5.700 kg
Tầm với thủy lực tối đa
6.2 m (Std.) / 8.2 m(A) /10.3 (B)/ 12.4 m (C)
Góc quay
400°
Mô-men quay
1,2 mt
Chiều rộng mở chân chống (tiêu chuẩn)
4870 mm (R2 / R2X)
Không gian lắp đặt yêu cầu (tiêu chuẩn)
657 mm
Chiều rộng khi gập
2.500 mm
Áp suất làm việc tối đa
315 bar
Lưu lượng bơm
30 - 45 l/min
Tự trọng (tiêu chuẩn)
1.071 kg